Chào Khách, nếu bạn đọc được điều này nó có nghĩa là bạn chưa đăng ký. Xin vui lòng mất một giây để Click vào đây để đăng ký và trong một vài bước đơn giản, bạn sẽ có thể tận hưởng tất cả các tính năng của diễn đàn chúng tôi
Học tiếng trung chuyên ngành: Các vị thuốc đông y
Love Telling thiên sơn tuyết liên nhắn với spamer: rất ít khi vào diễn đàn, nhưng 1 khi đã vào thể nào cũng có thằng bị ban nick

+ Trả lời bài viết
Hiện kết quả từ 1 tới 10 của 10

Chủ đề: Học tiếng trung chuyên ngành: Các vị thuốc đông y

  1. #1
    Thành viên tích cực
    Status : User-Offline
    Họ tên : Trương Tấn Hưng
    Tham gia ngày : Jul 2011
    Bài gửi : 62
    Thanks 31
    Thanked 112 Times in 54 Posts

    Học tiếng trung chuyên ngành: Các vị thuốc đông y

    HỌC TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH: CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y
    BS.CKII. Trương Tấn Hưng. Trưởng khoa châm cứu – PHCN Bệnh viện YHCT Bắc Giang.
    EMail: truongtanhung1960@ gmail.com)

    Vần A
    阿胶 ā jiāo A giao
    阿魏 ā wèi A nguỳ
    安息香 ān xī xiāng An tức hương
    婴粟壳 yīng sù ké Anh túc xác
    Vần B
    巴豆 bā dòu Ba đậu
    巴戟天 bā jǐ tiān Ba kích thiên
    柏子仁 bǎi zi rén Bá tử nhân
    薄荷 bó hé Bạc hà
    百部 bǎi bù Bách bộ
    百合 bǎi hé Bách hợp
    百草霜 bǎi cǎo shuāng Bách thảo sương
    白扁豆 bái biǎn dòu Bạch biển đậu
    白芨 bái jí Bạch cập
    白芷 bái zhǐ Bạch chỉ
    白僵蚕 bái jiāng tiǎn Bạch cương tàm
    白豆蔻 bái dòu kòu Bạch đậu khấu
    白头翁 bái tóu wēng Bạch đầu ông
    白童女 bái tóng nǚ Bạch đồng nữ
    白芥子 bái jiè zi Bạch giới tử
    白花蛇 bái huā shé Bạch hoa xà
    白花蛇舌草 bái huā shé shé cǎo Bạch hoa xà thiệt thảo
    白蔹 bái liàn Bạch liêm
    白茅根 bái máo gēn Bạch mao căn
    白木耳 bái mù ěr Bạch mộc nhĩ
    白矾 bái fán Bạch phàn
    白附子 bái fù zi Bạch phụ tử
    白果 bái guǒ Bạch quả
    白蒺蔾 bái jí lí Bạch tật lê
    白芍 bái sháo Bạch thược
    白前 bái qián Bạch tiền
    白鲜皮 bái xiān pí Bạch tiên bì
    白术 bái zhú Bạch thuật
    白薇 bái wéi Bạch vi
    败酱草 bài jiàng cǎo Bại tương thảo
    斑蝥 bān máo Ban miêu
    半遍莲 bàn biàn lián Bán biến liên
    半芰莲 bàn jì lián Bán kị liên
    半夏 bàn xià Bán hạ
    板蓝根 bǎn lán gēn Bản lam căn
    胖大海 pàng dà hǎi Bàng đại hải
    冰片 bīng piàn Băng phiến
    硼砂 péng shā Bằng sa
    扁豆 biǎn dòu Biển đậu
    扁蓄 piān xù Biển súc
    兵榔 bīng láng Binh lang
    蒲公英 pú gōng yīng Bồ công anh
    蒲黄 pú huáng Bồ hoàng
    补骨脂 bǔ gú zhī Bổ cốt chi
    贝母 bèi mǔ Bối mẫu
    佩兰 pèi lán Bội lan
    Vần C
    甘菊花 gān jú huā Camcúc hoa
    甘草 gān cǎo Cam thảo
    甘遂 gān suì Cam toại
    甘松 gān sōng Cam tùng
    干姜 gān jiāng Can khương
    干漆 gān qī Can tất
    高良姜 gāo liáng jiāng Cao lương khương
    蒿本 hāo běn Cao bản
    蛤蚧 gé jiè Cáp giới
    蛤粉 gé fěn Cáp phấn
    桔梗 Jié gěng Cát cánh
    葛根 gé gēn Cát căn
    枸藤 gǒu téng Cẩu đằng
    枸杞子 gǒu qǐ zi Cẩu kỷ tử
    狗脊 gǒu jí Cẩu tích

    View more latest threads same category:

     

  2. The Following 4 Users Say Thank You to hungdy For This Useful Post:

    BS VATM (13-09-2011), mr_shjne (19-06-2013), thiên sơn tuyết liên (15-06-2013), y1d_2010 (13-09-2011)

  3. #2
    Thành viên tích cực
    Status : User-Offline
    Họ tên : Trương Tấn Hưng
    Tham gia ngày : Jul 2011
    Bài gửi : 62
    Thanks 31
    Thanked 112 Times in 54 Posts
    HỌC TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH: CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y
    BS.CKII. Trương Tấn Hưng. Trưởng khoa châm cứu – PHCN Bệnh viện YHCT Bắc Giang.
    VẦN CH
    栀子 zhī zi Chi tử
    枳实 zhī shí Chỉ thực
    枳悫 zhī què chỉ xác
    朱砂 zhū shā Chu sa
    楮实子 chǔ shí zi Chử thực tử
    樟脑 zhāng nǎo Chương não
    谷芽 gǔ yá Cốc nha
    谷精草 gǔ jīng cǎo Cốc tinh thảo
    昆布 kūn bù Côn bố
    骨碎补 gú suì bǔ Cốt toái bổ
    瞿麦 jù mài Cù mạch
    菊花 jú huā Cúc hoa
    九香虫 jiǔ xiāng chóng Cửu hương trùng
    韭菜 jiǔ cài Cửu thái
    九薛菖蒲 jiǔ xuē chāng pú Cửu tiết xương bồ
    Vần D
    野菊花 yě jú huā Dã cúc hoa
    夜茭藤 yè jiāo téng Dạ giao đằng
    夜明砂 yè míng shā Dạ minh sa
    淫羊藿 yín yáng huò Dâm dương hoắc
    饴糖 yí táng Di đường
    铅丹 qiān dān Duyên đan
    延胡索 yán hú suǒ Diên hồ sách
    阳起石 yáng qǐ shí Dương khởi thạch
    羊肉 yáng ròu Dương nhục
    Vần Đ
    大豆 dà dòu Đại đậu
    大豆卷 dà dòu juǎn Đại đậu quyển
    大蓟 dà jì Đại kế
    大赭石 dà zhě shí Đại giả thạch
    大黄 dà huáng Đại hoàng
    大茴 dà huí Đại hồi
    大戟 dà jǐ Đại kích
    大瑁 dà mào Đại mạo
    大风子 dà fēng zi Đại phong tử
    大腹皮 dà fù pí Đại phúc bì
    大枣 dà zǎo Đại tảo
    大青叶 dà qīng yè Đại thanh diệp
    大蒜 dà suàn Đại toán
    淡豆鼓 dàn dòu gǔ Đạm đậu cổ
    淡竹叶 dàn zhú yè Đạm trúc diệp
    丹参 dān shēn Đan sâm
    檀香 tán xiāng Đàn hương
    党参 dǎng cān Đảng sâm
    桃仁 táo rén Đào nhân
    灯心草 dēng xīn cǎo Đăng tâm thảo
    地骨皮 dì gú pí Địa cốt bì
    地榆 dì yú Địa du
    地龙 dì lóng Địa long
    地肤子 dì fū zi Địa phu tử
    田七 tián qī Điền thất
    丁香 dīng xiāng Đinh hương
    葶苈子 tíng lì zi Đình lịch tử
    杜仲 dù zhòng Đỗ trọng
    独活 dú huó Độc hoạt
    冬瓜皮 dōng guā pí Đông qua bì
    冬瓜仁 dōng guā rén Đông qua nhân
    冬瓜子 dōng guā zi Đông qua tử
    冬葵子 dōng kuí zi Đông quỳ tử
    冬虫夏草 dōng chóng xià cǎo Đông trùng hạ thảo
    童便 tóng biàn Đồng tiện
    胆矾 dǎn fán Đảm phàn
    丹皮 dān pí Đan bì
    当归 dāng guī Đương quy
    VẦN G
    茄子 qié zi Già tử
    降香 jiàng xiāng Giáng hương
    芥白 jiè bái Giới bạch
    VẦN H
    苛叶 kē yè Hà diệp
    何首乌 hé shǒu wū Hà thủ ô
    夏枯草 xià kū cǎo Hạ khô thảo
    鹤虱 hè shī Hạc sắt
    孩儿参 hái ér cān Hài nhi sâm
    颏儿茶 hái ér chá Hài nhi trà
    海蛤壳 hǎi gé ké Hải cáp xác
    海狗肾 hǎi gǒu shèn Hải cẩu thận
    海桐皮 hǎi tóng pí Hải đồng bì
    海金砂 hǎi jīn shā Hải kim sa
    海龙 hǎi lóng Hải long
    海马 hǎi mǎ Hải mã
    海螵蛸 hǎi piāo shāo Hải phiêu tiêu
    海风藤 hǎi fēng téng Hải phong đằng
    海藻 hǎi zǎo Hải tảo
    寒水石 hán shuǐ shí Hàn thủy thạch
    旱莲草 hàn lián cǎo Hạn liên thảo
    杏仁 xìng rén Hạnh nhân
    黑芝麻 hēi zhī má Hắc chi ma
    黑豆 hēi dòu Hắc đậu
    猴枣 hóu zǎo Hầu táo
    厚朴 hòu pǔ Hậu phác
    花蕊石 huā ruǐ shí Hoa nhị thạch
    火麻仁 huǒ má rén Hỏa ma nhân
    淮山 huái shān Hoài sơn
    黄伯 huáng bó Hoàng bá
    黄芩 huáng qín Hoàng cầm
    黄药子 huáng yào zi Hoàng dược tử
    黄芪 huáng qí Hoàng kì
    黄莲 huáng lián Hoàng liên
    黄精 huáng jīng Hoàng tinh
    活石 huó shí Hoạt thạch
    藿香 huò xiāng Hoắc hương
    槐角 huái jiǎo Hòe giác
    槐花 huái huā Hòe hoa
    胡桃 hú táo Hồ đào
    胡黄莲 hú huáng lián Hồ hoàng liên
    胡芦巴 hú lú bā Hồ lô ba
    胡椒 hú jiāo Hồ tiêu
    虎骨 hǔ gú Hổ cốt
    琥珀 hǔ pò Hổ phách
    虎杖 hǔ zhàng Hổ trượng
    红花 hóng huā Hồng hoa
    合欢 hé huān Hợp hoan
    熊胆 xióng dǎn Hùng đảm
    雄黄 xióng huáng Hùng hoàng
    玄明粉 xuán míng fěn Huyền minh phấn
    玄参 xuán shēn Huyền sâm
    血余炭 xiě yú tàn Huyết dư thán
    血竭 xiě jié Huyết kiệt
    香椽 xiāng chuán Hương duyên
    香加皮 xiāng jiā pí Hương gia bì
    香薷 xiāng rú Hương nhu
    香附 xiāng fù Hương phụ
    豨莶草 xī liàn cǎo Hi thiêm thảo
    VẦN I
    益母草 yì mǔ cǎo Ích mẫu thảo
    益智仁 yì zhì rén Ích trí nhân
    VẦN K
    鸡血藤 jī xiě téng Kê huyết đằng
    鸡内金 jī nèi jīn Kê nội kim
    鸡冠花 jī guàn huā Kê quan hoa
    VẦN KH
    诃子 hē zi Kha tử
    芡实 qiàn shí Khiếm thực
    牵牛 qiān niú Khiên ngưu
    轻粉 qīng fěn Khinh phấn
    宽筋藤 kuān jīn téng Khoan cân đằng
    款冬花 kuǎn dōng huā Khoản đông hoa
    苦楝根皮 kǔ liàn gēn pí Khổ luyện căn bì
    苦楝子 kǔ liàn zi Khổ luyện tử
    苦参 kǔ cān Khổ sâm
    姜黄 jiāng huáng Khương hoàng
    姜活 jiāng huó Khương hoạt
    金樱子 jīn yīng zi Kim anh tử
    金礞石 jīn méng shí Kim mông thạch
    金银花 jīn yín huā Kim ngân hoa
    金茀草 jīn fú cǎo Kim phất thảo
    金钱草 jīn qián cǎo Kim tiền thảo
    荆芥 jīng jiè Kinh giới
     

  4. The Following 3 Users Say Thank You to hungdy For This Useful Post:

    BS VATM (13-09-2011), mr_shjne (19-06-2013), y1d_2010 (13-09-2011)

  5. #3
    Thành viên tích cực
    Status : User-Offline
    Họ tên : Trương Tấn Hưng
    Tham gia ngày : Jul 2011
    Bài gửi : 62
    Thanks 31
    Thanked 112 Times in 54 Posts
    HỌC TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH: CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y
    BS.CKII. Trương Tấn Hưng. Trưởng khoa châm cứu – PHCN Bệnh viện YHCT Bắc Giang.
    VẦN L
    萝菔子 luó fú zi La bặc tử
    罗汉果 luó hàn guǒ La hán quả
    络石藤 luò shí téng Lạc thạch đằng
    莱菔子 lái fú zi Lai bặc tử
    老鹳草 lǎo guàn cǎo Lão quán thảo
    漏芦 lòu lú Lậu lô
    凌霄花 líng xiāo huā Lăng tiêu hoa
    荔枝 lì zhī Lệ chi
    荔枝核 lì zhī hé Lệ chi hạch
    莲花 lián huā Liên hoa
    莲翘 lián qiào Liên kiều
    莲肉 lián ròu Liên nhục
    莲房 lián fáng Liên phòng
    莲须 lián xū Liên tu
    莲子 lián zi Liên tử
    莲子心 lián zi xīn Liên tử tâm
    羚羊角 líng yáng jiǎo Linh dương giác
    龙骨 lóng gú Long cốt
    龙胆草 lóng dǎn cǎo Long đởm thảo
    龙瑙 lóng nǎo Long não
    龙眼 lóng yǎn Long nhãn
    龙齿 lóng chǐ Long xỉ
    炉甘石 lú gān shí Lô cam thạch
    芦根 lú gēn Lô căn
    芦荟 lú huì Lô hội
    路路通 lù lù tōng Lộ lộ thông
    鹿角 lù jiǎo Lộc giác
    鹿角胶 lù jiǎo jiāo Lộc giác giao
    鹿角霜 lù jiǎo shuāng Lộc giác sương
    鹿衔草 lù xián cǎo Lộc hàm thảo
    鹿茸 lù róng Lộc nhung
    雷丸 léi wán Lôi hoàn
    绿豆 lǜ dòu Lục đậu
    硫黄 liú huáng Lưu hoàng
    刘寄奴 liú jì nú Lưu kí nô
    VẦN L
    萝菔子 luó fú zi La bặc tử
    罗汉果 luó hàn guǒ La hán quả
    络石藤 luò shí téng Lạc thạch đằng
    莱菔子 lái fú zi Lai bặc tử
    老鹳草 lǎo guàn cǎo Lão quán thảo
    漏芦 lòu lú Lậu lô
    凌霄花 líng xiāo huā Lăng tiêu hoa
    荔枝 lì zhī Lệ chi
    荔枝核 lì zhī hé Lệ chi hạch
    莲花 lián huā Liên hoa
    莲翘 lián qiào Liên kiều
    莲肉 lián ròu Liên nhục
    莲房 lián fáng Liên phòng
    莲须 lián xū Liên tu
    莲子 lián zi Liên tử
    莲子心 lián zi xīn Liên tử tâm
    羚羊角 líng yáng jiǎo Linh dương giác
    龙骨 lóng gú Long cốt
    龙胆草 lóng dǎn cǎo Long đởm thảo
    龙瑙 lóng nǎo Long não
    龙眼 lóng yǎn Long nhãn
    龙齿 lóng chǐ Long xỉ
    炉甘石 lú gān shí Lô cam thạch
    芦根 lú gēn Lô căn
    芦荟 lú huì Lô hội
    路路通 lù lù tōng Lộ lộ thông
    鹿角 lù jiǎo Lộc giác
    鹿角胶 lù jiǎo jiāo Lộc giác giao
    鹿角霜 lù jiǎo shuāng Lộc giác sương
    鹿衔草 lù xián cǎo Lộc hàm thảo
    鹿茸 lù róng Lộc nhung
    雷丸 léi wán Lôi hoàn
    绿豆 lǜ dòu Lục đậu
    硫黄 liú huáng Lưu hoàng
    刘寄奴 liú jì nú Lưu kí nô
    VẦN M
    麻黄 má huáng Ma hoàng
    麻黄根 má huáng gēn Ma hoàng căn
    麻仁 má rén Ma nhân
    麻子仁 má zi rén Ma tử nhân
    马宝 mǎ bǎo Mã bảo
    马勃 mǎ bó Mã bột
    马兜铃 mǎ dōu líng Mã đâu linh
    马鲜草 mǎ xiān cǎo Mã tiên thảo
    马钱 mǎ qián Mã tiền
    马钱子 mǎ qián zi Mã tiền tử
    马齿苋 mǎ chǐ xiàn Mã xỉ hiện
    麦门 mài mén Mạch môn
    麦芽 mài yá Mạch nha
    玫瑰花 méi guī huā Mân côi hoa
    蔓荆子 màn jīng zi Mạn kinh tử
    芒硝 máng xiāo Mang tiêu
    虻虫 méng chóng Manh trùng
    密陀僧 mì tuó sēng Mật đà tăng
    密蒙花 mì méng huā Mật mông hoa
    牡丁香 mǔ dīng xiāng Mẫu đinh hương
    牡丹皮 mǔ dān pí Mẫu đan bì
    牡蛎 mǔ lì Mẫu lệ
    鳖甲 biē jiǎ Miết giáp
    木蝴蝶 mù hú dié Mộc hồ điệp
    木香 mù xiāng Mộc hương
    木虌子 mù biē zi Mộc miết tử
    木瓜 mù guā Mộc qua
    木贼 mù zéi Mộc tặc
    木通 mù tōng Mộc thông
    蒙石 méng shí Mông thạch
    没药 méi yào Một dược
    VẦN N
    南瓜子 nán guā zi Nam qua tử
    南纱参 nán shā cān Nam sa sâm
    南星 nán xīng Nam tinh
     

  6. The Following 3 Users Say Thank You to hungdy For This Useful Post:

    BS VATM (13-09-2011), mr_shjne (19-06-2013), y1d_2010 (13-09-2011)

  7. #4
    Thành viên tích cực
    Status : User-Offline
    Họ tên : Trương Tấn Hưng
    Tham gia ngày : Jul 2011
    Bài gửi : 62
    Thanks 31
    Thanked 112 Times in 54 Posts
    HỌC TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH: CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y
    BS.CKII. Trương Tấn Hưng. Trưởng khoa châm cứu – PHCN Bệnh viện YHCT Bắc Giang.
    VẦN NG
    鹅不食草 é bù shí cǎo Nga bất thực thảo
    鹅脘石 é guǎn shí Nga quản thạch
    莪术 é zhú Nga truật
    艾叶 ài yè Ngải diệp
    银杏 yín xìng Ngân hạnh
    银柴胡 yín chái hú Ngân sài hồ
    藕薛 ǒu xuē Ngẫu tiết
    瓦楞子 wǎ léng zi Ngõa lăng tử
    玉米须 yù mǐ xū Ngọc mễ tu
    玉竹 yù zhú Ngọc trúc
    蜈蚣 wú gōng Ngô công
    吴茱萸 wú zhū yú Ngô thù du
    五倍子 wǔ bèi zi Ngũ bội tử
    五加皮 wǔ jiā pí Ngũ gia bì
    五灵脂 wǔ líng zhī Ngũ linh chi
    五味子 wǔ wèi zi Ngũ vị tử
    芫花 yuán huā Nguyên hoa
    月季花 yuè jì huā Nguyệt quý hoa
    鱼腥草 yú xīng cǎo Ngư tinh thảo
    牛蒡子 niú pàng zi Ngưu bàng tử
    牛黄 niú huáng Ngưu hoàng
    牛膝 niú xī Ngưu tất
    VẦN NH
    鸦胆子 yā dǎn zi Nha đảm tử
    忍冬藤 rěn dōng téng Nhẫn đông đằng
    人参 rén shēn Nhân sâm
    茵陈 yīn chén Nhân trần
    人中白 rén zhōng bái Nhân trung bạch
    儿茶 ér chá Nhi trà
    糯稻根 nuò dào gēn Nhu đạo căn
    乳香 rǔ xiāng Nhũ hương
    肉豆蔻 ròu dòu kòu Nhục đậu khấu
    肉桂 ròu guì Nhục quế
    肉苁蓉 ròu cōng róng Nhục thung dung
    蕤仁 ruí rén Nhuy nhân
    VẦN N
    女贞子 nǚ zhēn zi Nữ trinh tử
    VẦN O
    乌药 wū yào Ô dược
    乌头 wū tóu Ô đầu
    乌梅 wū méi Ô mai
    乌贼骨 wū zéi gú Ô tặc cốt
    乌梢蛇 wū shāo shé Ô tiêu xà
    VẦN NG
    鹅不食草 é bù shí cǎo Nga bất thực thảo
    鹅脘石 é guǎn shí Nga quản thạch
    莪术 é zhú Nga truật
    艾叶 ài yè Ngải diệp
    银杏 yín xìng Ngân hạnh
    银柴胡 yín chái hú Ngân sài hồ
    藕薛 ǒu xuē Ngẫu tiết
    瓦楞子 wǎ léng zi Ngõa lăng tử
    玉米须 yù mǐ xū Ngọc mễ tu
    玉竹 yù zhú Ngọc trúc
    蜈蚣 wú gōng Ngô công
    吴茱萸 wú zhū yú Ngô thù du
    五倍子 wǔ bèi zi Ngũ bội tử
    五加皮 wǔ jiā pí Ngũ gia bì
    五灵脂 wǔ líng zhī Ngũ linh chi
    五味子 wǔ wèi zi Ngũ vị tử
    芫花 yuán huā Nguyên hoa
    月季花 yuè jì huā Nguyệt quý hoa
    鱼腥草 yú xīng cǎo Ngư tinh thảo
    牛蒡子 niú pàng zi Ngưu bàng tử
    牛黄 niú huáng Ngưu hoàng
    牛膝 niú xī Ngưu tất
    VẦN NH
    鸦胆子 yā dǎn zi Nha đảm tử
    忍冬藤 rěn dōng téng Nhẫn đông đằng
    人参 rén shēn Nhân sâm
    茵陈 yīn chén Nhân trần
    人中白 rén zhōng bái Nhân trung bạch
    儿茶 ér chá Nhi trà
    糯稻根 nuò dào gēn Nhu đạo căn
    乳香 rǔ xiāng Nhũ hương
    肉豆蔻 ròu dòu kòu Nhục đậu khấu
    肉桂 ròu guì Nhục quế
    肉苁蓉 ròu cōng róng Nhục thung dung
    蕤仁 ruí rén Nhuy nhân
    VẦN N
    女贞子 nǚ zhēn zi Nữ trinh tử
    VẦN O
    乌药 wū yào Ô dược
    乌头 wū tóu Ô đầu
    乌梅 wū méi Ô mai
    乌贼骨 wū zéi gú Ô tặc cốt
    乌梢蛇 wū shāo shé Ô tiêu xà
    VẦN PH
    破固脂 pò gù zhī Phá cố chi
    朴硝 pǔ xiāo Phác tiêu
    番泻叶 fān xiè yè Phiên tả diệp
    佛手 fó shǒu Phật Thủ
    菲白 fēi bái Phỉ bạch
    榧子 fěi zi Phỉ tử
    翻红花 fān hóng huā Phiên hồng hoa
    片姜黄 piàn jiāng huáng Phiến khương hoàng
    蜂蜜 fēng mì Phong mật
    峰房 fēng fáng Phong phòng
    防己 fáng jǐ Phòng kỷ
    防风 fáng fēng Phòng phong
    浮萍 fú píng Phù bình
    浮海石 fú hǎi shí Phù hải thạch
    浮小麦 fú xiǎo mài Phù tiểu mạch
    附子 fù zi Phụ tử
    覆盆子 fù pén zi Phúc bồn tử
    伏苓 fú líng Phục linh
    伏龙干 fú lóng gān phục long can
    伏神 fú shén Phục thần
    凤凰衣 fèng huáng yī Phượng hoàng y
     

  8. The Following 3 Users Say Thank You to hungdy For This Useful Post:

    BS VATM (13-09-2011), mr_shjne (19-06-2013), y1d_2010 (13-09-2011)

  9. #5
    Thành viên tích cực
    Status : User-Offline
    Họ tên : Trương Tấn Hưng
    Tham gia ngày : Jul 2011
    Bài gửi : 62
    Thanks 31
    Thanked 112 Times in 54 Posts
    HỌC TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH: CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y
    BS.CKII. Trương Tấn Hưng. Trưởng khoa châm cứu – PHCN Bệnh viện YHCT Bắc Giang.
    VẦN Q
    瓜蒌仁 guā lóu rén Qua lâu nhân
    贯众 guàn zhòng Quán chúng
    栝蒌 guā lóu Quát lâu
    橘核 jú hé Quất hạch
    guì Quế
    桂枝 guì zhī Quế chi
    桂心 guì xīn Quế tâm
    桂尖 guì jiān Quế tiêm
    龟板 guī bǎn Quy bản
    龟甲 guī jiǎ Quy giáp
    葵子 kuí zi Quỳ tử
    鬼箭羽 guǐ jiàn yǔ Quỷ tiến vũ
    卷柏 juǎn bǎi Quyển bách
    决明子 jué míng zi Quyết minh tử
    VẦN S
    砂仁 shā rén Sa nhân
    纱参 shā cān Sa sâm
    沙苑疾蔾 shā yuàn jí lí Sa uyển tật lê
    沙苑子 shā yuàn zi Sa uyển tử
    柴胡 chái hú Sài hồ
    生地 shēng dì Sinh địa
    生姜 shēng jiāng Sinh khương
    山药 shān yào Sơn dược
    山豆根 shān dòu gēn Sơn đậu căn
    山茱萸 shān zhū yú Sơn thù du
    山楂 shān zhā Sơn tra
    山慈姑 shān cí gū Sơn từ cô
    茺蔚子 chōng wèi zi Sung úy tử
    使君子 shǐ jūn zi Sử quân tử
    VẦN T
    三棱 sān léng Tam lăng
    三七 sān qī Tam thất
    蚕砂 tiǎn shā Tàm sa
    桑白皮 sāng bái pí Tang bạch bì
    桑枝 sāng zhī Tang chi
    桑叶 sāng yè Tang diệp
    桑寄生 sāng jì shēng Tang kí sinh
    桑螵蛸 sāng piāo shāo Tang phiêu tiêu
    桑椹 sāng shèn Tang thầm
    皂角 zào jiǎo Tạo giác
    皂角剌 zào jiǎo lá Tạo giác thích
    皂矾 zào fán Tạo phàn
    辛夷 xīn yí Tân di
    秦皮 qín pí Tần bì
    秦艽 qín jiāo Tần giao
    荜苃 bì yǒu Tất bát
    荜澄茄 bì chéng qié Tất trừng già
    西洋参 xī yáng shēn Tây dương sâm
    仙鹤草 xiān hè cǎo Tiên hạc thảo
    仙茅 xiān máo Tiên mao
    前胡 qián hú Tiền hồ
    小回香 xiǎo huí xiāng Tiểu hồi hương
    小蓟 xiǎo jì Tiểu kế
    锁阳 suǒ yáng Tỏa dương
    酸枣仁 suān zǎo rén Toan táo nhân
    旋覆花 xuán fù huā Toàn phúc hoa
    全蝎 quán xiē Toàn yết
    稣合香 sū hé xiāng Tô hợp hương
    苏木 sū mù Tô mộc
    棕榈炭 zōng lǘ tàn Tông lư thán
    西瓜 xī guā Tây qua
    续断 xù duàn Tục đoạn
    松香 sōng xiāng Tùng hương
    松节 sōng jié Tùng tiết
    磁石 cí shí Từ thạch
    紫珠草 zǐ zhū cǎo Tử chu thảo
    紫河车 zǐ hé chē Tử hà xa
    紫花地丁 zǐ huā dì dīng Tử hoa địa đinh
    紫石英 zǐ shí yīng Tử thạch anh
    紫草 zǐ cǎo Tử thảo
    紫苏 zǐ sū Tử tô
    紫苏梗 zǐ sū gěng Tử tô ngạnh
    紫苏子 zǐ sū zi Tử tô tử
    紫菀 zǐ wǎn Tử uyển
    自然铜 zì rán tóng Tự nhiên đồng
    象皮 xiàng pí Tượng bì
    丝瓜 sī guā Ti qua
    枇杷叶 pí pa yè Tì bà diệp
    萆解 bēi jiě Tì giải
    蓖麻子 bì má zi Tỳ ma tử
    犀角 xī jiǎo Tê giác
    细辛 xì xīn Tế tân
    荠苨 jì nǐ Tề ni
    荠菜 jì cài Tề thái
     

  10. The Following 2 Users Say Thank You to hungdy For This Useful Post:

    mr_shjne (19-06-2013), y1d_2010 (13-09-2011)

  11. #6
    Thành viên tích cực
    Status : User-Offline
    Họ tên : Trương Tấn Hưng
    Tham gia ngày : Jul 2011
    Bài gửi : 62
    Thanks 31
    Thanked 112 Times in 54 Posts
    HỌC TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH: CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y
    BS.CKII. Trương Tấn Hưng. Trưởng khoa châm cứu – PHCN Bệnh viện YHCT Bắc Giang.
    VẦN TH
    石膏 shí gāo Thạch cao
    石斛 shí hú Thạch hộc
    石榴 shí liú Thạch lựu
    石决明 shí jué míng Thạch quyết minh
    石韦 shí wéi Thạch vĩ
    石菖蒲 shí chāng pú Thạch xương bồ
    太子参 tài zi cān Thái tử sâm
    青皮 qīng pí Thanh bì
    青盐 qīng yán Thanh diêm
    青黛 qīng dài Thanh đại
    青蒿 qīng hāo Thanh hao
    青葙子 qīng xiāng zi Thanh tương tử
    草豆蔻 cǎo dòu kòu Thảo đậu khấu
    草乌 cǎo wū Thảo ô
    草果 cǎo guǒ Thảo quả
    升麻 shēng má Thăng ma
    伸筋草 shēn jīn cǎo Thân cân thảo
    天花粉 tiān huā fěn Thiên hoa phấn
    天麻 tiān má Thiên ma
    天门 tiān mén Thiên môn
    天南星 tiān nán xīng Thiên nam tinh
    千年件 qiān nián jiàn Thiên niên kiện
    天竹黄 tiān zhú huáng Thiên trúc hoàng
    茜草根 qiàn cǎo gēn Thiến thảo căn
    菟丝子 tù sī zi Thỏ ti tử
    土鳖虫 tǔ biē chóng Thổ miết trùng
    土牛膝 tǔ niú xī Thổ ngưu tất
    土茯苓 tǔ fú líng Thổ phục linh
    葱白 cōng bái Thông bạch
    神曲 shén qū Thần Khúc
    柿蒂 shì dì Thị đế
    剌渭皮 lá wèi pí Thích vị bì
    蟾蜍 chán chú Thiềm thử
    蟾酥 chán sū Thiềm tô
    通草 tōng cǎo Thông thảo
    首乌藤 shǒu wū téng Thủ ô đằng
    孰地 shú dì Thục địa
    水蛭 shuǐ zhì Thủy điệt
    蝉蜕 chán tuì Thiền thoái
    食盐 shí yán Thực diêm
    商陆 shāng lù Thương lục
    苍耳子 cāng ěr zi Thương nhĩ tử
    苍术 cāng zhú Thương truật
    常山 cháng shān Thường sơn
    VẦN TR
    泽兰 zé lán Trạch lan
    泽泻 zé xiè Trạch tả
    泽漆 zé qī Trạch tất
    侧柏叶 cè bǎi yè Trắc bách diệp
    沉香 chén xiāng Trầm hương
    珍珠 zhēn zhū Trân châu
    陈皮 chén pí Trần bì
    知母 zhī mǔ Tri mẫu
    折贝母 zhé bèi mǔ Triết bối mẫu
    竹叶 zhú yè Trúc diệp
    竹苈 zhú lì Trúc lịch
    竹茹 zhú rú Trúc nhự
    猪苓 zhū líng Trư linh
    猪牙皂角 zhū yá zào jiǎo Trư nha tạo giác
    苎麻根 zhù má gēn Trữ ma căn
    VẦN U
    郁金 yù jīn Uất kim
    郁李仁 yù lǐ rén Úc lý nhân
    威灵仙 wēi líng xiān Uy linh tiên
    VẦN V
    云母石 yún mǔ shí Vân mẫu thạch
    蚊蛤 wén gé Văn cáp
    远志 yuǎn zhì Viễn chí
    芜荑 wú tí Vô d i
    禹余粮 yǔ yú liáng Vũ dư lương
    王不留行 wáng bù liú xíng Vương bất lưu hành
    VẦN X
    车前子 chē qián zi Xa tiền tử
    蛇蜕 shé tuì Xà thoái
    蛇床子 shé chuáng zi Xà sàng tử
    蛇蜕 shé tuì Xà thoái
    射杆 shè gān Xạ can
    麝香 shè xiāng Xạ hương
    赤石脂 chì shí zhī Xích thạch chi
    赤芍 chì sháo Xích thược
    赤小豆 chì xiǎo dòu Xích tiểu đậu
    川贝母 chuān bèi mǔ Xuyên bối mẫu
    川芎 chuān xiōng Xuyên khung
    川楝子 chuān liàn zi Xuyên luyện tử
    川牛膝 chuān niú xī Xuyên ngưu tất
    川乌 chuān wū Xuyên ô
    川山甲 chuān shān jiǎ Xuyên sơn giáp
    穿心莲 chuān xīn lián Xuyên tâm liên
    川椒 chuān jiāo Xuyên tiêu
    菖蒲 chāng pú Xương bồ
    VẦN Y
    薏苡仁 yì yǐ rén Ý dĩ nhân
     

  12. The Following 2 Users Say Thank You to hungdy For This Useful Post:

    mr_shjne (19-06-2013), y1d_2010 (13-09-2011)

  13. #7
    Thành viên xuất sắc may lanh funiki
    Status : User-Offline
    Họ tên : Phạm Huy Minh
    Tham gia ngày : Dec 2010
    Bài gửi : 262
    Thanks 0
    Thanked 87 Times in 56 Posts
    hay thế, hì hì
    thanks you so so much! xie xie. ^^
     
    Lần sửa cuối bởi Stormy; 13-09-2011 lúc 10:19 PM
    Tình yêu là gì? Tình yêu là 1 con chó. đuổi thì nó chạy mà chạy thì nó đuổi..........

  14. #8
    Thành viên mới
    Status : User-Offline
    Họ tên : xuan
    Tham gia ngày : Sep 2011
    Bài gửi : 1
    Thanks 0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    xie xie ni
     

  15. #9
    BCH ĐOÀN TN VATM
    Status : User-Offline
    Họ tên : Trần Ngọc Bình An
    Tham gia ngày : Jan 2011
    Bài gửi : 30
    Thanks 48
    Thanked 22 Times in 10 Posts
    bạn ơi, gửi cho mình bản word được không?
    [Chào KHÁCH, bạn cần phải đăng nhập để xem nội dung này. Click để đăng ký.]
    cảm ơn bạn nhiều nhé
     
    Lúc sinh ra...
    mình khóc...
    mọi người cười.

    Phải sống sao cho..

    Khi chết đi...
    mình cười...
    còn mọi người khóc...

  16. #10
    Thành viên tích cực
    Status : User-Offline
    Họ tên : Trần Quốc Ánh
    Tham gia ngày : Jan 2011
    Bài gửi : 94
    Thanks 166
    Thanked 36 Times in 15 Posts
    ai bạn với mày hả An . thành viên Hungdy là BS.CKII. Trương Tấn Hưng. Trưởng khoa châm cứu – PHCN Bệnh viện YHCT Bắc Giang. Hoan nghênh bác đã đến với diễn đàn Ycotruyen. Cám ơn bác nhiều về tài liệu bác chia sẻ, mong bác chia sẻ nhiều hơn nữa.
     

+ Trả lời bài viết

Chủ đề tương tự

  1. Trả lời: 3
    Bài cuối: 24-01-2013, 07:40 PM
  2. Tiếng trung chuyên ngành giải phẫu
    By hungdy in forum 中文
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 14-05-2012, 03:31 PM
  3. Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành dược đông y
    By hungdy in forum Câu lạc bộ ngoại ngữ
    Trả lời: 3
    Bài cuối: 14-09-2011, 12:42 AM
  4. Trả lời: 3
    Bài cuối: 08-08-2011, 09:52 PM

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình

3853
Lượt xem